Thông báo công khai chât lượng giáo dục phổ thông 3 năm học gần nhất

Thông báo công khai chất lượng giáo dục phổ thông 3 năm học gần nhất

Tài liệu đính kèm: Tải về

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MN,TH&THCS BẢN XÈO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông,

năm học 2015-2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

122

44

31

22

25

                                                                                                                                                                                                                                                                                   1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

98/122=80,3%

39/44=88,6%

24/31=77%

17/22=77,3%

18/25=72%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

20/122=16,4%

3/44=6,8%

6/31=19%

4/22=18,8%

7/25=28%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4/122=3,3%

2/44=4,6%

1/31=3%

1/22=4,5%

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

122

44

31

22

25

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4/122=3,3%

1/44=2,2%

2/31=6,5%

1/22=4,5%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

47/122=38,5%

16/44=36,45%

12/31=38,7%

13/22=59%

6/25=24%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

70/122=57,4%

27/44=61,4%

17/31=54,8%

7/22=31%

19/25=76%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1/122=0,8%

 

 

 

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả

1

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4/122=3,3%

1

2

1

 

2

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

20/122=16,4%

16

12

13

6

3

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nữ

57

20

18

10

9

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

114

41

28

21

24

        

 

Bản Xèo, ngày 06 tháng 9  năm 2016                                                                            

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MN,TH&THCS BẢN XÈO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông,

năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

125

33

42

28

22

                                                                                                                                                                                                                                                                                   1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

97/125=77,6%

25/33=75,8%

32/42=76,2%

23/28=82,1%

17/22=77,3%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

25/125=20%

7/33=21,2%

8/42=19%

5/28=17,9%

5/22=22,7%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3/125=2,4%

1/33=3%

2/42=4,8%

 

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

125

33

42

28

22

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4/125=3,2%

2/33=6%

1/42=2,4%

1/28=3,6%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

44/125=35,2%

8/33=24,2%

16/42=38,1%

11/28=39,3%

9/22=40,95%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

77/125=61,6%

23/33=69,7%

25/42=59,5%

16/28=57,1%

13/22=59,1%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả

1

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4/125=3,2%

2

1

1

 

2

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

44/125=35,2%

8

16

11

9

3

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nữ

125

17

20

15

11

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

118

33

39

25

21

        

 

Bản Xèo, ngày 06 tháng 9  năm 2017                                                                             

Thủ trưởng đơn vị

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MN,TH&THCS BẢN XÈO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông,

năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

122

26

30

40

26

                                                                                                                                                                                                                                                                                   1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

73/96=76,1%

 

21/30=70%

31/40=77,5%

21/26=80,7%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

23/96=23,9%

 

9/30=30%

9/40=22,5%

5/26=19,3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

122

26

30

40

26

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

3/96=3,1%

 

2/30=6,7%

1/40=2,5%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

41/96=42,7%

 

12/30=40%

16/40=40%

13/26=50%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

52/96=54,2%

 

16/30=53,3%

23/40=57,5%

13/26=50%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả

1

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

3/96=3,1%

 

2

1

 

2

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

41/96=42,7%

 

12

16

13

3

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nữ

64

14

16

20

14

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

118

25

30

38

23

        

 

Bản Xèo, ngày 06 tháng 9  năm 2018                                                                             

Thủ trưởng đơn vị

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MN,TH&THCS BẢN XÈO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông

năm học 2017-2018

 

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

13

-

2

Phòng học bán kiên cố

8

-

3

Phòng học tạm

3

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

2

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

12.484,1

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

3.3

VI

Tổng diện tích các phòng

966

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

400

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

120

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

18

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (Ban giám hiệu)(m2)

42

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

01

Số bộ/lớp

1

Lớp nhà trẻ

1

1

2

Lớp 3 tuổi

1

1

3

Lớp 4 tuổi

1

1

4

Lớp 5 tuổi

1

1

5

Lớp 1

1

1

6

Lớp 2

1

1

7

Lớp 3

1

1

8

Lớp 4

1

1

9

Lớp 5

1

1

10

Khối lớp 6

1

1

11

Khối lớp 7

1

1

12

Khối lớp 8

1

1

13

Khối lớp 9

1

1

.

 

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

23

Số học sinh/bộ

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Loa

01

 

6

Âm li

01

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

42

XI

Nhà ăn

42

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

210

62

1.3m2

XIII

Khu nội trú

01

62

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

02

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

x

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Bản Xèo, ngày 06 tháng 9  năm 2016                                                                            

Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MN,TH&THCS BẢN XÈO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

47

44

03

 

02

15

17

02

01

 

I

CBQL

05

05

 

 

02

02

01

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

01

 

 

01

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

04

04

 

 

01

02

01

 

 

 

II

Giáo viên

39

39

 

 

 

13

13

 

 

 

1

Văn

02

02

 

 

 

02

 

 

 

 

2

Văn - Sử

01

01

 

 

 

02

 

 

 

 

3

Sử - GDCD

0

0

 

 

 

01

 

 

 

 

4

Sinh

01

01

 

 

 

02

 

 

 

 

5

Hoá - Sinh

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

6

Toán - Lý

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

7

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

8

Âm Nhạc

01

01

 

 

 

 

01

 

 

 

9

Mỹ thuật

01

01

 

 

 

 

01

 

 

 

10

Thể dục

02

02

 

 

 

02

 

 

 

 

11

Tiếng Anh

02

02

 

 

 

01

 

 

 

 

12

Tin học

01

01

 

 

 

 

01

 

 

 

13

Giáo viên tiểu học

13

13

01

 

 

 

 

 

 

 

14

Giáo mn

9

9

02

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhận viên

03

03

01

 

 

02

01

 

01

 

1

Thư viện

01

01

 

 

 

 

01

 

 

 

2

Thiết Bị TN

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kế Toán

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

4

Văn Thư

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

5

Bảo vê

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

                                   

Bản Xèo, ngày 06 tháng 10  năm 2016                                                                            

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2005/TT-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2005

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUI CHẾ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ CÁC TỔ CHỨC ĐƯỢC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Qui chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.

Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:

I- Công khai tài chính của các đơn vị dự toán ngân sách:

1. Công khai phân bổ dự toán ngân sách hàng năm:

1.1. Đối với đơn vị dự toán cấp trên:

Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp trên công bố công khai dự toán thu - chi ngân sách nhà nước, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) được cấp có thẩm quyền giao; nguồn kinh phí khác và phân bổ cho các đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc (trong đó có dự toán của đơn vị mình trực tiếp sử dụng), các đơn vị được ủy quyền (phần kinh phí ủy quyền - nếu có):

a) Nội dung công khai:

- Công khai các căn cứ, nguyên tắc phân bổ.

- Công khai số liệu: Theo Biểu số 1 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời thông báo bằng văn bản cho các đơn vị cấp dưới trực thuộc và các đơn vị được ủy quyền (nếu có).

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền giao đầu năm và điều chỉnh giảm hoặc bổ sung trong năm (nếu có).

1.2. Đối với đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí:

Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước công bố công khai dự toán thu - chi ngân sách nhà nước, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) đã được cấp có thẩm quyền giao và nguồn kinh phí khác:

a) Nội dung công khai:

- Công khai dự toán một số nội dung chi chủ yếu: Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc, chi sửa chữa lớn TSCĐ, chi hội nghị. Việc công khai các nội dung chi khác do thủ trưởng đơn vị qui định.

- Công khai số liệu: Theo Biểu số 2 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời công bố trong hội nghị cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được đơn vị dự toán cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền giao đầu năm và điều chỉnh giảm hoặc bổ sung trong năm (nếu có).

2. Công khai quyết toán ngân sách nhà nước:

2.1. Đối với đơn vị dự toán cấp trên:

Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp trên công bố công khai quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước, kinh phí khác:

a) Nội dung công khai:

- Công khai quyết toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, theo Biểu số 3 đính kèm.

- Công khai quyết toán do đơn vị phê duyệt cho các đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc, theo Biểu số 4 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời thông báo bằng văn bản cho các đơn vị trực thuộc.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2.2. Đối với đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí:

Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, kinh phí khác công bố công khai quyết toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt:

a) Nội dung công khai:

- Công khai quyết toán một số nội dung chi chủ yếu: Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc, chi sửa chữa lớn TSCĐ, chi hội nghị. Việc công khai quyết toán các nội dung chi khác do thủ trưởng đơn vị quy định.

- Công khai số liệu: Theo Biểu số 3 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời công bố trong hội nghị cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được đơn vị dự toán cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Công khai các việc thu và sử dụng các khoản đóng góp của tổ chức, cá nhân:

Thủ trưởng đơn vị dự toán có các khoản thu đóng góp của tổ chức, cá nhân phải thực hiện công khai theo quy định tại điểm 2, Mục II của Thông tư này.

II- Công khai tài chính của các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ:

1. Công khai kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ:

1.1. Công khai phân bổ dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ:

1.1.1. Đối với tổ chức cấp trên:

Thủ trưởng tổ chức cấp trên công bố công khai dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) được cấp có thẩm quyền giao, nguồn kinh phí khác và phân bổ cho các đơn vị cấp dưới trực thuộc (trong đó có dự toán của đơn vị mình trực tiếp sử dụng):

a) Nội dung công khai:

- Công khai các căn cứ, nguyên tắc phân bổ.

- Công khai số liệu : Theo Biểu số 5 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời thông báo bằng văn bản cho các đơn vị cấp dưới trực thuộc.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền giao đầu năm và điều chỉnh giảm hoặc bổ sung trong năm (nếu có).

1.1.2. Đối với đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí:

Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ công bố công khai dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) được cấp có thẩm quyền giao và nguồn kinh phí khác:

a) Nội dung công khai: Theo Biểu số 6 đính kèm.

b) Hình thức công khai: Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời công bố trong hội nghị cán bộ, công chức.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền giao đầu năm và điều chỉnh giảm hoặc bổ sung trong năm (nếu có).

1.2. Công khai quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ:

1.2.1. Đối với tổ chức cấp trên:

Thủ trưởng tổ chức cấp trên công bố công khai quyết toán kinh phí được ngân sách nhà nước hỗ trợ, kinh phí khác (nếu có):

a) Nội dung công khai:

- Công khai quyết toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Theo Biểu số 7 đính kèm.

- Công khai quyết toán do tổ chức phê duyệt cho các đơn vị cấp dưới trực thuộc. Theo Biểu số 8 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời thông báo bằng văn bản cho các đơn vị cấp dưới trực thuộc.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

1.2.2. Đối với đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí:

Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ công bố công khai quyết toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt:

a) Nội dung công khai: Theo Biểu số 7 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời công bố trong hội nghị cán bộ, công chức của đơn vị.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Công khai việc thu và sử dụng các khoản đóng góp của tổ chức, cá nhân (nếu có):

Thủ trưởng các đơn vị thực hiện công khai việc thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân:

2.1. Công khai thu:

a) Nội dung công khai:

- Công khai căn cứ thu, mục đích thu.

- Công khai đối tượng thu, mức thu.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời công bố trong hội nghị cán bộ, công chức của đơn vị.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày có văn bản thông báo của cấp có thẩm quyền cho phép huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân.

2.2. Công khai quyết toán sử dụng các khoản thu:

a) Nội dung công khai: Theo Biểu số 9 đính kèm.

b) Hình thức công khai:

Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của đơn vị (thời gian niêm yết ít nhất là 90 ngày, kể từ ngày niêm yết); đồng thời công bố trong hội nghị cán bộ, công chức của đơn vị.

c) Thời điểm công khai:

Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày được đơn vị dự toán cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt.

III- Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm:

1. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính:

1.1. Đơn vị dự toán ngân sách cấp I, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ:

Báo cáo tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện công khai phân bổ dự toán được giao, kể cả phần điều chỉnh giảm, bổ sung (nếu có), công khai quyết toán gửi cơ quan tài chính cùng cấp (đối với đơn vị dự toán cấp I), gửi cơ quan tài chính của cấp ngân sách đã thực hiện hỗ trợ (đối với tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ). Nội dung báo cáo theo Biểu số 10 đính kèm.

- Báo cáo công khai phân bổ dự toán năm, gửi trước ngày 30 tháng 4 hàng năm.

- Báo cáo công khai phân bổ dự toán điều chỉnh giảm hoặc bổ sung, gửi sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền giao.

- Báo cáo công khai quyết toán năm trước, gửi trước ngày 1 tháng 10 hàng năm.

1.2. Đơn vị sử dụng ngân sách gửi báo cáo đã công khai và báo cáo tình hình thực hiện công khai dự toán được giao, kể cả phần điều chỉnh giảm, bổ sung (nếu có); công khai quyết toán đã được cấp có thẩm quyền duyệt cho đơn vị dự toán cấp trên.

Đơn vị dự toán cấp I, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ quy định thời gian gửi báo cáo đã công khai và báo cáo tình hình thực hiện công khai phân bổ dự toán, công khai quyết toán đối với đơn vị cấp dưới trực thuộc, nhưng phải bảo đảm thời hạn gửi báo cáo tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện công khai phân bổ dự toán, công khai quyết toán cho cơ quan tài chính, theo quy định điểm 1.1, Mục III trên đây.

2. Kiểm tra, giám sát thực hiện:

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Uỷ ban nhân dân các cấp, đơn vị dự toán cấp trên, Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức đoàn thể trong cơ quan, đơn vị và nhân dân chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện công khai tài chính của các cơ quan, đơn vị.

3. Xử lý vi phạm:

3.1. Các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về công khai tài chính là những hành vi sau đây:

- Công khai không đầy đủ nội dung, hình thức, thời gian quy định.

- Công khai số liệu sai sự thật;

- Công khai những số liệu thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.

- Không thực hiện báo cáo hoặc báo cáo chậm thời gian, báo cáo sai sự thật.

3.2. Tổ chức, đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật về công khai tài chính thì tùy theo tính chất, mức độ mà xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật về xử lý kỷ luật và trách nhiệm vật chất của công chức; xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm về báo cáo và công khai tài chính theo quy định tại Nghị định số 185/2004/NĐ-CP ngày 4/11/2004 của Chính phủ về xử lý phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, Thông tư số 120/2004/TT-BTC ngày 15/12/2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 185/2004/NĐ-CP ngày 4/11/2004 của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan; hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

IV- Chất vấn và trả lời chất vấn:

1. Chất vấn:

Các tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc đối tượng được tiếp nhận thông tin công khai tài chính theo các qui định của Thông tư này có quyền chất vấn cơ quan, tổ chức, đơn vị về các nội dung công khai tài chính.

2. Trả lời chất vấn:

Thủ trưởng các đơn vị dự toán, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ có trách nhiệm công khai tài chính theo qui định của Thông tư này phải trả lời chất vấn về các nội dung công khai tài chính. Việc trả lời chất vấn phải được thực hiện bằng văn bản và gửi tới tổ chức, cá nhân chất vấn.

Thủ trưởng đơn vị bị chất vấn phải trả lời cho tổ chức, cá nhân chất vấn chậm nhất sau 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận nội dung chất vấn. Trường hợp nội dung chất vấn phức tạp, cần nhiều thời gian để chuẩn bị trả lời thì phải có văn bản hẹn ngày trả lời cụ thể cho tổ chức, cá nhân chất vấn, nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được nội dung chất vấn.

V- Tổ chức thực hiện:

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, thay thế Thông tư số 83/1999/TT-BTC ngày 01/7/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách nhà nước.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp ./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- VP Quốc hội;
- VP Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- VP Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ban Tài chính quản trị trung ương;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp).
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VP, Vụ HCSN.

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG




Huỳnh Thị Nhân

 

Biểu số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO
VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC năm ...

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên)

ĐV tính: đồng

Số TT

 

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Trong đó

Đơn vị ...

Đơn vị ...

A

Dự toán thu

 

 

 

 

I

Tổng số thu

 

 

 

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

 

 

3

Thu viện trợ ( chi tiết từng dự án)

 

 

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 

 

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

II

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

Ghi chú: Nêu rõ các căn cứ và nguyên tắc phân bổ.

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm ...

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

ĐV tính: đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

I

Loại ..., khoản …

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

 

 

II

Loại ..., khoản …

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

III

Số đ­ược để lại chi theo chế độ

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ )

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước

 

 

1

Loại ..., khoản …

 

 

 

- Mục:

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

2

Loại ..., khoản …

 

 

C

Quyết toán chi nguồn khác

 

 

 

- Mục:

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

* Ghi chú: Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DUYỆT QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên)

ĐV tính: đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị trực thuộc

Đơn vị A

Đơn vị …

Số liệu báo cáo

Số liệu được duyệt

Số liệu báo cáo

Số liệu được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

 

 

I

Tổng số thu

 

 

 

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)

 

 

 

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

III

Số đư­ợc để lại chi theo chế độ

 

 

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ

 

 

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

 

- Mục:

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

2

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

C

Quyết toán chi nguồn khác

 

 

 

 

 

- Mục:

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NGUỒN KHÁC VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC năm ...

(Dùng cho các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ)

ĐV tính: đồng

Số TT

 

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Trong đó

Đơn vị A

Đơn vị ...

A

Dự toán thu nguồn khác (nếu có)

 

 

 

 

1

Thu hội phí

 

 

 

 

2

Thu khác

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

II

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trư­ởng đơn vị

 

Biểu số 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm ...

(Dùng cho tổ chức, đơn vị cấp dưới của các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ)

ĐV tính: đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu nguồn khác (nếu có)

 

 

1

Thu hội phí

 

 

2

Thu khác

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

I

Loại ..., khoản …

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

 

 

II

Loại ..., khoản …

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...

(Dùng cho các tổ chức, đơn vị cấp dưới của các tổ chức được ngân sách nhà n­ước hỗ trợ)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

Thu hội phí

 

 

2

Thu khác

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước

 

 

1

Loại ..., khoản …

 

 

 

- Mục:

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

- Mục:

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

2

Loại ..., khoản …

 

 

C

Quyết toán chi nguồn khác

 

 

 

- Mục:

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

- Mục:

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

...

 

 

* Ghi chú: Nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 8

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DUYỆT QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm ...

( Dùng cho các tổ chức cấp trên được ngân sách nhà nư­ớc hỗ trợ)

ĐV tính: đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị cấp dư­ới

Đơn vị A

Đơn vị …

Số liệu báo cáo

Số liệu được duyệt

Số liệu báo cáo

Số liệu được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

 

 

I

Tổng số thu

 

 

 

 

1

Thu hội phí

 

 

 

 

2

Thu lệ phí

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

 

- Mục:

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

- Mục:

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

2

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

C

Quyết toán chi nguồn khác

 

 

 

 

 

- Mục:

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

- Mục:

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

+ Tiểu mục …

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số 9

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------

Đơn vị:

Chương:

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN năm ...

(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)

ĐV tính: đồng

Số TT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

I

Tổng số tiền huy động đư­ợc

 

 

1

Của các tổ chức

 

 

 

 

 

 

2

Của các cá nhân

 

 

 

 

 

 

II

Sử dụng số tiền huy động đ­ược

 

 

1

Công việc A

 

 

2

Công việc B

 

 

3

Công việc ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Số tiền huy động đ­ược còn d­ư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày ... tháng ... năm…
Thủ trư­ởng đơn vị

 

Biểu số 10

Tên đơn vị báo cáo

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số ... /...
V/v
báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính

Hà Nội, ngày tháng năm 2005

 

Kính gửi:

- ...( Tên cơ quan tài chính cùng cấp
hoặc cơ quan tài chính thực hiện hỗ trợ)

 

(Tên đơn vị báo cáo) báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện công khai phân bổ dự toán năm ...(hoặc công khai quyết toán năm) theo Quyết định số 192/2004 ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số .../2005/TT-BTC ngày .../.../2005 của Bộ Tài chính như sau:

1/ Tình hình thực hiện công khai:

Nêu tổng số đơn vị cấp dưới trực thuộc, trong đó tổng số đơn vị đã công khai, tổng số đơn vị chưa công khai. Trong tổng số đơn vị đã công khai có bao nhiêu đơn vị công khai đúng, chưa đúng. Số đơn vị công khai chưa đúng về hình thức, về nội dung, thời gian qui định ...

Nêu rõ nguyên nhân chưa công khai, chưa công khai đúng...

V...v...

2/ Số liệu chi tiết như sau: (Nếu đúng về nội dung, hình thức hay thời gian thì đánh dấu x vào các cột đơn vị để cộng và ghi vào cột tổng số)

Số TT

Chỉ tiêu

Tổng số

Đơn vị trực thuộc

Đơn vị A

Đơn vị …

I

Tổng số đơn vị

 

 

 

II

Đơn vị chư­a công bố công khai

 

 

 

III

Đơn vị đã công bố công khai:

 

 

 

1

Công khai phân bổ dự toán thu

 

 

 

 

1. Đúng nội dung công khai

 

 

 

 

2. Đúng hình thức công khai

 

 

 

 

3. Đúng thời gian công khai

 

 

 

2

Công khai phân bổ dự toán chi

 

 

 

 

1. Đúng nội dung công khai

 

 

 

 

2. Đúng hình thức công khai

 

 

 

 

3. Đúng thời gian công khai

 

 

 

3

Công khai dự toán thu - Chi

 

 

 

 

1. Đúng nội dung công khai

 

 

 

 

2. Đúng hình thức công khai

 

 

 

 

3. Đúng thời gian công khai

 

 

 

4

Công khai quyết toán chi NS

 

 

 

 

1. Đúng nội dung công khai

 

 

 

 

2. Đúng hình thức công khai

 

 

 

 

3. Đúng thời gian công khai

 

 

 

5

Công khai quyết toán khoản đóng góp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đúng nội dung công khai

 

 

 

 

2. Đúng hình thức công khai

 

 

 

 

3. Đúng thời gian công khai

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Như trên
- ...
- Lưu ...

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 2
Tháng 12 : 57
Năm 2019 : 1.439